Từ vựng tiếng Trung
guān'ài

Nghĩa tiếng Việt

chăm sóc

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạt ngang)

6 nét

Bộ: (móng vuốt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ chăm sóc.

Câu ví dụ

  • 这个关爱很重要Zhège 关爱 hěn zhòngyào thanh 4

    Chăm sóc này rất quan trọng

  • 他们关爱了Tāmen 关爱le thanh 1

    Họ đã chăm sóc

  • 关于关爱Guānyú 关爱 thanh 1

    Về chăm sóc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.