Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
guān'ài

Nghĩa tiếng Việt

chăm sóc

Âm Hán Việt

quan ái

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạt ngang)

6 nét

Bộ: (móng vuốt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ thể hiện tình cảm yêu thương và chăm sóc dành cho đối tượng yếu thế hoặc thế hệ sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quan ái

Từng chữ

  • quancửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan
  • áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ chăm sóc.

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5yīng thanh 1gāi thanh 1duō thanh 1guān thanh 1ài thanh 4shēn thanh 1biān thanh 1de thanh 5lǎo thanh 3rén. thanh 2

    Chúng ta nên quan tâm chăm sóc nhiều hơn đến những người già xung quanh.

  • thanh 4 thanh 3de thanh 5guān thanh 1ài thanh 4shì thanh 4hái thanh 2zi thanh 5chéng thanh 2zhǎng thanh 3de thanh 5dòng thanh 4lì. thanh 4

    Sự yêu thương của cha mẹ là động lực cho sự trưởng thành của con trẻ.

  • guān thanh 1ài thanh 4liú thanh 2làng thanh 4dòng thanh 4 thanh 4shì thanh 4wén thanh 2míng thanh 2de thanh 5 thanh 3xiàn. thanh 4

    Yêu thương động vật đi lạc là biểu hiện của sự văn minh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.