Từ vựng tiếng Trung
gōng*yuē

Nghĩa tiếng Việt

công ước

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Bộ: (sợi tơ)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 公: Bao gồm bộ '八' và phần còn lại, thể hiện sự chia sẻ công khai hoặc cộng đồng.
  • 约: Có bộ '纟' chỉ sợi tơ, kết hợp với phần khác, nghĩa là thắt buộc hoặc hứa hẹn.

公约 có nghĩa là một thỏa thuận hoặc hợp đồng công khai.

Từ ghép thông dụng

gōngzhèng

công bằng

gōngyuán

công viên

yuēhuì

cuộc hẹn