Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gōng*yuē

Nghĩa tiếng Việt

công ước, hiệp ước (ghép: 公=chung, 约=ước hẹn → ước chung)

Âm Hán Việt

công ước

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Bộ: (sợi tơ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như ký kết, tuân thủ hoặc thông qua

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công ước

Từng chữ

  • côngcân bằng; chung; cụ, ông; tước Công (to nhất trong 5 tước); con đực (ngược với: mẫu 母)
  • ướcthắt, bó; đại lược, chừng, khoảng; giao ước, ước hẹn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngoại giao, luật pháp quốc tế —公约 là văn bản thỏa thuận giữa các quốc gia/tổ chức.

Câu ví dụ

  • 联合国通过了这项重要公约Liánhéguó tōngguò le zhè xiàng zhòngyào gōngyuē thanh 2

    Liên H quốc đã thông qua công ước quan trọng này

  • 各国必须遵守这个国际公约Gèguó bìxū zūnshǒu zhège guójì gōngyuē thanh 4

    Các nước phải tuân thủ công ước quốc tế này

  • 大家应该遵守公共场所的文明公约Dàjiā yīnggāi zūnshǒu gōnggòng chǎngsuǒ de wénmíng gōngyuē thanh 4

    Mọi người nên tuân thủ công ước văn minh nơi công cộng

Kết hợp thường gặp

  • 国际公约guójì gōngyuē thanh 2

    công ước quốc tế

  • 签署公约qiānshǔ gōngyuē thanh 1

    ký công ước

  • 遵守公约zūnshǒu gōngyuē thanh 1

    tuân thủ công ước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.