Từ vựng tiếng Trung
gōng*yòng

Nghĩa tiếng Việt

sử dụng công cộng

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Bộ: (dùng, sử dụng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 公 gồm bộ 八 (số tám) và phần còn lại biểu thị ý nghĩa về công cộng, công bằng.
  • Chữ 用 có bộ 用 (dùng, sử dụng), thể hiện ý nghĩa liên quan đến việc sử dụng một vật hay thiết bị nào đó.

公用 có nghĩa là sử dụng chung, công cộng.

Từ ghép thông dụng

公共gōnggòng

công cộng

公园gōngyuán

công viên

公用电话gōngyòng diànhuà

điện thoại công cộng