Từ vựng tiếng Trung
rù*mén

Nghĩa tiếng Việt

học cơ bản

2 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vào)

2 nét

Bộ: (cửa)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '入' biểu thị hành động vào, như người đi qua cửa.
  • '门' là hình ảnh của một cánh cửa, biểu tượng cho sự vào ra hay bắt đầu một điều gì đó.

'入门' nghĩa là bắt đầu học hỏi hoặc tham gia vào một lĩnh vực mới.

Từ ghép thông dụng

入门rùmén

nhập môn

入口rùkǒu

cửa vào

入学rùxué

nhập học