Từ vựng tiếng Trung
rù*shǒu

Nghĩa tiếng Việt

bắt đầu, thu được (mua về/bắt đầu làm việc gì)

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vào)

2 nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 从哪里入手Cóng nǎlǐ rùshǒu thanh 2

    Bắt đầu từ đâu

  • 我入手了一台新电脑Wǒ rùshǒu le yī tái xīn diànnǎo thanh 3

    Tôi vừa mua một chiếc máy tính mới

  • 入手这项工作Rùshǒu zhè xiàng gōngzuò thanh 4

    Bắt đầu công việc này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.