Từ vựng tiếng Trung
rù*shǒu

Nghĩa tiếng Việt

bắt tay vào

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vào)

2 nét

Bộ: (tay)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '入' có nghĩa là 'vào', thể hiện hành động đi vào hoặc nhập vào.
  • Chữ '手' có nghĩa là 'tay', biểu thị bộ phận cơ thể dùng để cầm nắm hoặc thực hiện hành động.

Khi kết hợp '入' với '手', cụm từ '入手' mang ý nghĩa bắt đầu thực hiện một công việc hoặc nhận được một cái gì đó.

Từ ghép thông dụng

入手rùshǒu

bắt đầu, tiếp cận

入口rùkǒu

cửa vào

收入shōurù

thu nhập