Từ vựng tiếng Trung
guāng*gù

Nghĩa tiếng Việt

ghé thăm, đến (mua sắm), khách hàng đến

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đứa trẻ)

6 nét

Bộ: (trang sách)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong kinh doanh để chỉ khách hàng đến mua sắm. Mang sắc thái trang trọng, lịch sự. Rất phổ biến trong biển báo cửa hàng: '欢迎光顾'.

Câu ví dụ

  • 欢迎光顾Huānyíng guānggù thanh 1

    Rất mong được đón tiếp (khách hàng)

  • 感谢您的光顾Gǎnxiè nín de guānggù thanh 3

    Cảm ơn quý khách đã ghé

  • 这家店生意好,很多顾客光顾Zhè jiā diàn shēngyì hǎo, hěnduō gùkè guānggù thanh 4

    Cửa hàng này buôn bán tốt, nhiều khách ghé

  • 欢迎再次光顾Huānyíng zàicì guānggù thanh 1

    Rất mong được đón tiếp quý khách lần nữa

Kết hợp thường gặp

  • 再次光顾zàicì guānggù thanh 4

    ghé lần nữa

  • 感谢光顾gǎnxiè guānggù thanh 3

    cảm ơn đã ghé

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.