Từ vựng tiếng Trung
guāng*gù

Nghĩa tiếng Việt

ghé thăm

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đứa trẻ)

6 nét

Bộ: (trang sách)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 光 (quang) thể hiện ánh sáng hoặc sự sáng sủa.
  • 顾 (cố) có nghĩa là quan tâm hoặc nhìn lại, với bộ 页 (trang sách) chỉ sự liên quan đến tư duy hoặc sự chú ý.

光顾 (quang cố) có nghĩa là ghé thăm, thường chỉ sự viếng thăm của khách hàng hoặc người quen.

Từ ghép thông dụng

光临guānglín

sự hiện diện, sự ghé thăm

顾客gùkè

khách hàng

顾虑gùlǜ

lo ngại, lo lắng