Từ vựng tiếng Trung
xiān

Nghĩa tiếng Việt

trước

1 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trẻ con)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '先' được cấu tạo bởi bộ '儿' (trẻ con) và một phần phía trên giống như một người đang bước đi.
  • Ý nghĩa của chữ này là hành động đi trước hay đứng đầu, như một người dẫn đầu hàng.

người đi đầu, trước tiên

Từ ghép thông dụng

先生xiānshēng

ông, thầy

首先shǒuxiān

trước tiên, đầu tiên

先后xiānhòu

trước sau, lần lượt