Từ vựng tiếng Trung
tíng*fàng

Nghĩa tiếng Việt

đậu xe

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (đánh)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 停: Chữ này được ghép bởi bộ '亻' (người) và '亭' (đình chỉ, dừng lại), thể hiện hành động dừng lại của con người.
  • 放: Chữ này gồm bộ '攵' (đánh) và '方' (phương), thể hiện hành động giải phóng, thả ra, hoặc đặt vào vị trí nào đó.

停放: Nghĩa là dừng lại và đặt vào chỗ nào đó, thường dùng trong ngữ cảnh đỗ xe hoặc đặt để một vật gì.

Từ ghép thông dụng

tíngchē

dừng xe, đỗ xe

fàngjià

nghỉ phép

fàngsōng

thư giãn