Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
biàn便
fàn

Nghĩa tiếng Việt

bữa ăn đơn giản, cơm thường

Âm Hán Việt

tiện phạn

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (thức ăn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong lời mời khách lịch sự để thể hiện sự khiêm tốn, ví dụ 吃便饭

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiện phạn

Từng chữ

  • 便tiệnthuận lợi, thuận tiện; ỉa, đái; phân, nước giải; liền, bèn, làm ngay
  • phạncơm; ăn cơm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi mời khách ăn một cách khiêm tốn, không trang trọng. Thành ngữ '家常便饭' còn chỉ chuyện quen thuộc, bình thường.

Câu ví dụ

  • jīn thanh 1tiān thanh 1jiù thanh 4zài thanh 4 thanh 3jiā thanh 1chī thanh 1dùn thanh 4jiā thanh 1cháng thanh 2便biàn thanh 4fàn thanh 4ba. thanh 5

    Hôm nay hãy ăn một bữa cơm thường ở nhà tôi nhé.

  • duì thanh 4 thanh 1lái thanh 2shuō, thanh 1jiā thanh 1bān thanh 1 thanh 3jīng thanh 1shì thanh 4jiā thanh 1cháng thanh 2便biàn thanh 4fàn. thanh 4

    Đối với anh ấy, tăng ca đã là chuyện thường như cơm bữa.

  • péng thanh 2you thanh 5 thanh 4huì, thanh 4 thanh 4jiā thanh 1zhǐ thanh 3shì thanh 4chī thanh 1 thanh 4便biàn thanh 4fàn. thanh 4

    Bạn bè tụ họp, mọi người chỉ ăn một bữa cơm đơn giản.

Kết hợp thường gặp

  • 家常便饭jiācháng biànfàn thanh 1
  • 随便便饭suíbiàn biànfàn thanh 2
  • 准备便饭zhǔnbèi biànfàn thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.