Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

bạn, ông/bà/nàng/cậu (đại từ ngôi thứ hai)

1 chữ7 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Đại từ ngôi thứ hai thân mật. Bạn cả (polite) dùng 您 (nín). Nhiều người dùng 你们.

Câu ví dụ

  • thanh 3hǎo thanh 3

    Xin chào / Chào bạn

  • 你是哪里人?Nǐ shì nǎlǐ rén? thanh 3

    Bạn là người đâu?

  • 我叫李华,你呢?Wǒ jiào Lǐ Huá, nǐ ne? thanh 3

    Tôi tên Lý Hoa, còn bạn?

Kết hợp thường gặp

  • 你们nǐmen thanh 3

    các bạn / mấy người

  • thanh 3de thanh 5

    của bạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.