Từ vựng tiếng Trung
tǐ*zhì

Nghĩa tiếng Việt

hệ thống

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 体: Bao gồm bộ '亻' (người) bên trái và phần '本' bên phải, liên quan đến cơ thể con người.
  • 制: Gồm bộ '刂' (dao) và phần '制', ám chỉ việc cắt gọt hay điều chỉnh, kiểm soát.

体制: Liên quan đến hệ thống tổ chức, cơ cấu của một tổ chức hoặc cơ quan.

Từ ghép thông dụng

体制tǐzhì

thể chế

体重tǐzhòng

trọng lượng cơ thể

制度zhìdù

chế độ