Từ vựng tiếng Trung
zhù*hù

Nghĩa tiếng Việt

hộ gia đình

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (cửa)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '住' gồm bộ '亻' (người) và bộ '主' (chủ), nghĩa là người ở.
  • Chữ '户' có bộ '户' (cửa), chỉ một đơn vị nhà.

Cụm từ '住户' có nghĩa là người sống trong một hộ gia đình.

Từ ghép thông dụng

居住jūzhù

cư trú

住址zhùzhǐ

địa chỉ

住院zhùyuàn

nhập viện