Từ vựng tiếng Trung
xiū*xiǎng

Nghĩa tiếng Việt

đừng có mơ, đừng hòng, không thể nào (thường dùng trong câu phủ định kiên quyết)

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (tim)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ dùng trong câu phủ định kiên quyết, thường có sắc thái mạnh, cảnh cáo. Syn: 别想 (đừng nghĩ).

Câu ví dụ

  • 你想逃走,休想!Nǐ xiǎng táozǒu, xiūxiǎng! thanh 3

    Bạn muốn trốn thoát, đừng mơ!

  • 休想我会答应你Xiūxiǎng wǒ huì dāying nǐ thanh 1

    Đừng mơ tôi sẽ đồng ý với bạn

  • 敌人休想突破我们的防线Dírén xiūxiǎng tūpò wǒmen de fángxiàn thanh 2

    Địch đừng hòng phá vỡ phòng tuyến của chúng ta

  • 不完成任务休想下班Bù wánchéng rènwù xiūxiǎng xiàbān thanh 4

    Không hoàn thành nhiệm vụ đừng mơ về

Kết hợp thường gặp

  • 别休想bié xiūxiǎng thanh 2

    đừng có mơ

  • 休想得逞xiūxiǎng déchěng thanh 1

    đừng hòng toại mưu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.