Từ vựng tiếng Trung
rèn

Nghĩa tiếng Việt

phục vụ trong một vị trí

1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ nhân đứng (亻), chỉ về con người hoặc những gì liên quan đến người.
  • Bên phải là phần âm 'nhậm' (壬), mang ý nghĩa về việc quản lý, đảm nhiệm.

Nhậm có nghĩa là đảm nhiệm, chịu trách nhiệm, thể hiện sự gánh vác của con người.

Từ ghép thông dụng

rèn

trách nhiệm

rènmìng

bổ nhiệm

rèn

nhiệm vụ