Từ vựng tiếng Trung
cóng从
Nghĩa tiếng Việt
từ
1 chữ4 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
从
Bộ: 人 (người)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '从' được tạo thành từ hai chữ '人' xếp cạnh nhau.
- Chữ này biểu thị ý nghĩa là đi theo, đi cùng, hoặc phục tùng.
→ Chữ '从' có nghĩa là đi theo hoặc cùng với.
Từ ghép thông dụng
从来
từ trước đến nay
从事
làm việc trong lĩnh vực
跟从
theo dõi, đi theo