Từ vựng tiếng Trung
cóng*yè从
业
Nghĩa tiếng Việt
hành nghề
2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
从
Bộ: 人 (người)
4 nét
业
Bộ: 一 (một)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 从: có bộ Nhân (人) chỉ người, và hai hình người đứng sát nhau, biểu thị sự đi cùng, theo sau.
- 业: có bộ Nhất (一) và phía dưới là các nét tượng trưng cho hoạt động lao động, công việc.
→ 从业 có nghĩa là tham gia vào một ngành nghề, làm việc trong một lĩnh vực nhất định.
Từ ghép thông dụng
从业者
người làm nghề, người hành nghề
从业经验
kinh nghiệm làm việc
从业资格
trình độ hành nghề