Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp: 金融从业, 医疗从业, 从业资格. Hán-ViT 'tòng nghiệp'.
Câu ví dụ
- 他从教从业二十年
Anh làm nghề giáo 20 năm
- 金融从业经验
kinh nghiệm làm nghề tài chính
- 医疗从业人员
nhân viên y tế
- 从业资格
chứng chỉ hành nghề
Kết hợp thường gặp
- 从业经验
kinh nghiệm làm nghề
- 从业人员
nhân viên trong ngành
- 从业年限
số năm hành nghề
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.