Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

mẫu (đơn vị diện tích = 1/15 ha)

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '亩' bao gồm bộ '田' (ruộng) ở phía trên, thể hiện ý nghĩa liên quan đến đất đai, ruộng nương.
  • Phía dưới là bộ '习' (tập) nhưng chỉ biến đổi thành nét cong, biểu thị việc đo lường, quản lý đất đai.

Chữ '亩' chỉ đơn vị đo lường diện tích đất tương đương với mẫu Anh.

Từ ghép thông dụng

mẫu đất

chǎn

sản lượng theo mẫu

mấy mẫu