Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

Vui vẻ, hạnh phúc; âm nhạc, nhã nhạc. Là từ đa nghĩa với hai đọc khác nhau.

1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Câu ví dụ

  • 我很快乐Wǒ hěn kuàilè thanh 3

    Tôi rất vui vẻ/hạnh phúc

  • 我喜欢音乐Wǒ xǐhuan yīnyuè thanh 3

    Tôi thích âm nhạc

  • 大家都很乐观Dàjiā dōu hěn lèguān thanh 4

    Mọi người đều rất lạc quan

Kết hợp thường gặp

  • 快乐 thanh 5
  • 乐观 thanh 5
  • 音乐 thanh 5
  • 俱乐部 thanh 5
  • 娱乐 thanh 5
  • 乐园 thanh 5
  • 礼乐 thanh 5
  • 乐于 thanh 5
  • 助人为乐 thanh 5
  • 其乐无穷 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.