Từ vựng tiếng Trung
jǔ*zhǐ

Nghĩa tiếng Việt

cử chỉ, thái độ, hành động

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (dừng lại)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Cử chỉ hoặc hành động.

Câu ví dụ

  • 他的举止很优雅。Tā de jǔzhǐ hěn yōuyǎ. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 举止端庄 thanh 5
  • 言谈举止 thanh 5
  • 优雅举止 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.