Từ vựng tiếng Trung
zhōng*tú

Nghĩa tiếng Việt

giữa chừng

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bộ: (bước đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '中' có nghĩa là 'giữa', biểu thị vị trí trung tâm hoặc ở giữa hai điểm.
  • Chữ '途' bao gồm bộ '辶' biểu thị hành động di chuyển hoặc đi lại và phần còn lại biểu thị ý nghĩa liên quan đến đường đi.

Từ '中途' có nghĩa là giữa đường hoặc giữa chừng, ám chỉ một điểm nào đó trong quá trình hoặc lộ trình.

Từ ghép thông dụng

中间zhōngjiān

ở giữa

中午zhōngwǔ

buổi trưa

旅途lǚtú

hành trình