Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi nói về việc tập trung vào việc gì đó. Thường đi kèm hoạt động (làm việc, học tập).
Câu ví dụ
- 专注工作
Tập trung làm việc
- 非常专注
Rất tập trung, chuyên tâm
- 专注的眼神
Ánh mắt tập trung
- 保持专注
Giữ sự tập trung
Kết hợp thường gặp
- 专注学习
chuyên tâm học tập
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.