Từ vựng tiếng Trung
zhèng
zhī
fēng

Nghĩa tiếng Việt

Bất chính chi phong — phong khí không lành mạnh, những thói quen, tập tục xấu trong xã hội hay trong một tổ chức, đặc biệt chỉ nạn tham nhũng, tư lợi, vi phạm nguyên tắc.

4 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (dừng lại)

5 nét

Bộ: (chấm)

3 nét

Bộ: (gió)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng chủ yếu trong văn phong chính trị, hành chính; thường chỉ tham nhũng, lạm quyền, tư lợi trong cơ quan.

Câu ví dụ

  • 必须坚决抵制不正之风。Bìxū jiānjué dǐzhì bù zhèng zhī fēng. thanh 4

    Phải kiên quyết chống lại các thói xấu, tiêu cực.

  • 整顿不正之风是廉政建设的重要内容。Zhěngdùn bù zhèng zhī fēng shì liánzhèng jiànshè de zhòngyào nèiróng. thanh 3

    Chỉnh đốn phong khí tiêu cực là nội dung quan trọng trong xây dựng chính quyền liêm khiết.

  • 单位里存在的不正之风需要认真纠正。Dānwèi lǐ cúnzài de bù zhèng zhī fēng xūyào rènzhēn jiūzhèng. thanh 1

    Những phong trào tiêu cực tồn tại trong đơn vị cần được chỉnh sửa nghiêm túc.

  • 党中央号召全面整治不正之风。Dǎng zhōngyāng hàozhào quánmiàn zhěngzhì bù zhèng zhī fēng. thanh 3

    Ban chấp hành Trung ương kêu gọi toàn diện chỉnh đốn phong khí tiêu cực.

Kết hợp thường gặp

  • 纠正不正之风jiūzhèng bù zhèng zhī fēng thanh 1

    chỉnh đốn phong trào tiêu cực

  • 抵制不正之风dǐzhì bù zhèng zhī fēng thanh 3

    chống lại thói xấu

  • 整治不正之风zhěngzhì bù zhèng zhī fēng thanh 3

    xử lý tiêu cực, chỉnh đốn nội bộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.