Từ vựng tiếng Trung
wéi
rán

Nghĩa tiếng Việt

không chấp nhận là đúng

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 不: nghĩa là không, phủ định một điều gì đó.
  • 以: có nghĩa là dùng, lấy (làm gì đó).
  • 为: có nghĩa là làm, hành động.
  • 然: thường dùng để chỉ sự đúng đắn, hợp lý.

不以为然: có nghĩa là không cho là đúng, không đồng ý với một quan điểm nào đó.

Từ ghép thông dụng

xíng

không được, không thể

wéi

cho rằng, tưởng rằng

dāngrán

tất nhiên, đương nhiên