Từ vựng tiếng Trung
xià*qu

Nghĩa tiếng Việt

xuống, đi xuống

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, sàn)

3 nét

Bộ: (riêng tư)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ hướng

下去 (xuống) chỉ hành động di chuyển từ cao xuống thấp theo hướng đi xa người nói.

Câu ví dụ

  • 请走下去。Qǐng zǒu xiàqu. thanh 3
  • 他跑下去了。Tā pǎo xiàqu le. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 走下去zǒu xiàqu thanh 3
  • 跑下去pǎo xiàqu thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.