Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
cháng
duǎn

Nghĩa tiếng Việt

Nhất trường nhất đoản — nói mãi không xong, dài dòng lằng nhằng; cũng chỉ có dài có ngắn, không đều nhau.

Âm Hán Việt

nhất trường, trưởng nhất đoản

4 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (dài)

8 nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (mũi tên)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường dùng làm tân ngữ hoặc định ngữ để miêu tả sự bất đồng, chênh lệch hoặc những lời bàn tán xôn xao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất trường, trưởng nhất đoản

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • trường, trưởngto, lớn; đứng đầu
  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • đoảnngắn

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Có hai nghĩa: (1) dài ngắn không đều (nghĩa đen); (2) nói dài dòng lằng nhằng (nghĩa bóng, phổ biến hơn).

Câu ví dụ

  • thanh 1 thanh 1cháng thanh 2 thanh 1duǎn thanh 3de thanh 5shuō thanh 1le thanh 5hěn thanh 3jiǔ thanh 3

    Cô ấy nói lằng nhằng dài dòng mãi không xong

  • 这段绳子一长一短,不整齐Zhè duàn shéngzi yī cháng yī duǎn, bù zhěngqí thanh 4

    Đoạn dây thừng này dài ngắn không đều, không thẳng hàng

  • 他把事情一长一短地讲了一遍Tā bǎ shìqing yī cháng yī duǎn de jiǎng le yī biàn thanh 1

    Anh ấy kể lể chuyện dài dòng một lần

  • 头发剪得一长一短,很难看Tóufa jiǎn de yī cháng yī duǎn, hěn nánkàn thanh 2

    Tóc cắt dài ngắn không đều, trông xấu lắm

Kết hợp thường gặp

  • shuō thanh 1de thanh 5 thanh 1cháng thanh 2 thanh 1duǎn thanh 3

    nói dài dòng lằng nhằng

  • jiǎn thanh 3de thanh 5 thanh 1cháng thanh 2 thanh 1duǎn thanh 3

    cắt không đều dài ngắn

  • jiǎng thanh 3de thanh 5 thanh 1cháng thanh 2 thanh 1duǎn thanh 3

    kể lể dài dòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.