Từ vựng tiếng Trung
cháng
duǎn

Nghĩa tiếng Việt

dài và lằng nhằng

4 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (dài)

8 nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (mũi tên)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '一' là đường thẳng nằm ngang, biểu thị số một, đơn giản nhất.
  • Chữ '长' có chứa bộ '长' biểu thị độ dài, kết hợp với nét phẩy tạo thành hình ảnh của một vật dài.
  • Chữ '短' gồm bộ '矢' (mũi tên) và bộ '豆' (hạt đậu) gợi ý sự đo lường (mũi tên) và sự ngắn (hạt đậu nhỏ).

Cặp từ '一长一短' miêu tả sự so sánh giữa cái dài và cái ngắn.

Từ ghép thông dụng

một

chángduǎn

dài ngắn

chángchéng

Trường Thành

duǎnzàn

ngắn ngủi