Bài 8 · YCT 6
Cá nhỏ bị mèo con ăn mất rồi
小鱼被小猫吃了。
12 từ vựng · ~10 phút · 12 có audio
Tiến độ học0/12 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
被bèibị, được (giới từ đánh dấu câu bị động); chăn (被子)YCT 4又yòulại, lại nữa; vừa… vừa…YCT 4鱼缸yú gāngbể cá种zhǒngloại, giống, chủng loạiYCT 4最近zuì jìngần đâyYCT 4游戏yóu xìtrò chơiYCT 4不怎么样bù zěn me yàngbình thường批评pī píngphê bình; chỉ trích; nhận xét决定jué dìngquyết định, quyết đoánYCT 4开始kāi shǐbắt đầu, khởi đầu; điểm khởi đầu của một hành động, sự kiện hoặc quá trìnhYCT 3破pòvỡ, rách; phá, đập; vượt qua (kỷ lục)YCT 4难过nán guòbuồnYCT 4