Bài 7 · YCT 6
Họ không phải sinh đôi
他们不是双胞胎。
13 từ vựng · 2 chặng · ~10 phút/chặng · 13 có audio
Tiến độ học0/13 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
词典cí diǎntừ điểnYCT 4脸liǎnkhuôn mặtYCT 4圆yuántròn, hình trònYCT 3先生xiān shengông, ngàiYCT 3双胞胎shuāng bāo tāisinh đôi儿童车ér tóng chēxe đẩy trẻ em还huántrả lại, hoàn trả (vd 还书 = trả sách)YCT 3借jièvay, mượnYCT 4页yètrang (sách, giấy)YCT 4俩liǎhai người, cả hai, cặp đôiYCT 4像xiànggiống như为了wèi leđể - chỉ mục đích hoặc lý do của một hành động.YCT 4牌子pái zibảng hiệu, biển; thẻ bài; thương hiệu