Bài 3 · YCT 6
Chim nhỏ đang hót
小鸟正在唱歌。
15 từ vựng · 2 chặng · ~10 phút/chặng · 15 có audio
Tiến độ học0/15 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
醒xǐngtỉnh giấcYCT 4刻kèmột khắc (15 phút), khắcYCT 4响xiǎngphát ra âm thanhYCT 4开会kāi huìhọp, họp hànhYCT 4着急zháo jílo lắng, sốt ruột, nôn nóngYCT 3来得及lái de jíkịp, còn kịp, kịp thờiYCT 4上班shàng bānđi làm, bắt đầu ca làm việcYCT 2以为yǐ wéinghĩ rằngYCT 4正在zhèng zàiđang (thì tiếp diễn lúc nói)YCT 3安静ān jìngyên tĩnhYCT 4起来qǐ láiđứng lên, dậy (phương hướng); bắt đầu (trợ từ động từ)YCT 4闹钟nào zhōngđồng hồ báo thức校园xiào yuánkhuôn viên trườngYCT 4树shùcây (cây cối)YCT 4声音shēng yīnâm thanhYCT 4