Bài 2 · YCT 6
Cậu ấy học toán cực giỏi
他数学好极了。
14 từ vựng · 2 chặng · ~10 phút/chặng · 14 có audio
Tiến độ học0/14 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
容易róng yìdễ, dễ dàng; dễ bịYCT 4刚才gāng cáivừa rồiYCT 4极了jí lecực kỳ; vô cùng; lắm讲jiǎngnói, kể, giảngYCT 4明白míng baihiểu, rõ ràngYCT 4骑qícưỡiYCT 4希望xī wànghy vọng, mong muốnYCT 3参加cān jiātham giaYCT 4万wànvạn, mười nghìnYCT 4加jiācộng; thêm vàoYCT 4减jiǎngiảm数学shù xuétoán học là ngành khoa học nghiên cứu về số, cấu trúc, không gian và biến đổi thông qua lý luận và logic hình thức.YCT 4自行车zì xíng chēxe đạpYCT 3比赛bǐ sàithi đấu, cuộc thi, trận đấuYCT 4