Bài 14 · YCT 6
Có con gấu trúc cứ ngủ suốt
有的熊猫一直睡觉。
13 từ vựng · 2 chặng · ~10 phút/chặng · 13 có audio
Tiến độ học0/13 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
打扰dǎ rǎolàm phiền, quấy rầy: gây gián đoạn hoặc bất tiện cho người khác; thường dùng trong câu xin lỗi hoặc xin phép lịch sự.YCT 4参观cān guāntham quanYCT 4熟悉shú xīquen thuộcYCT 4往wǎngđến; hướng tới转zhuǎnxoay; chuyển; đổi; rẽ看起来kàn qǐ láitrông có vẻ, hình như关于guān yúvề, liên quan đếnYCT 4知识zhī shikiến thứcYCT 4清楚qīng chuthanh sở, rõ ràngYCT 4小姐xiǎo jiěcô, tiểu thưYCT 3东dōngphía đôngYCT 4西xītây; phương tây; phía tâyYCT 4竹子zhú zicây tre, trúc