Bài 10 · YCT 6
Mặt trăng cách chúng ta bao xa?
月亮离我们多远?
11 từ vựng · ~9 phút · 11 có audio
Tiến độ học0/11 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
月饼yuè bǐngbánh trung thu大海dà hǎibiển, đại dươngYCT 4草原cǎo yuánthảo nguyên, đồng cỏ云yúnmâyYCT 4骑马qí mǎcưỡi ngựaYCT 4星星xīng xingngôi saoYCT 4离lícách (chỉ khoảng cách không gian, thời gian); rời xaYCT 3大概dà gàikhoảng, chừng, đại khái, có lẽYCT 4公里gōng lǐkilômét (km), cây sốYCT 4藏起来cáng qǐ láigiấu đi; trốn đi国家guó jiāquốc gia, nhà nướcYCT 4