Bài 9 · YCT 5
Kem vừa ngon vừa rẻ
冰激凌既好吃又便宜。
12 từ vựng · ~10 phút · 12 có audio
Tiến độ học0/12 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
饮料yǐn liàođồ uống: các loại thức uống (nước ngọt, nước trái cây, trà, v.v.); bao gồm cả đồ uống có cồn và không cồn, nhưng thường hiểu là đồ uống không cồn.YCT 4巧克力qiǎo kè lìsô cô laYCT 4饼干bǐng gānbánh quyYCT 4冰激凌bīng jī língkemYCT 4玩具wán jùđồ chơiYCT 4超市chāo shìsiêu thịYCT 4手表shǒu biǎođồng hồ đeo tayYCT 3记得jì denhớ, không quênYCT 4已经yǐ jīngđãYCT 3办法bàn fǎcáchYCT 4尝chángthử便宜pián yirẻYCT 3