Bài 8 · YCT 5
Bắc Kinh có tất cả bốn mùa
北京一共有四个季节。
14 từ vựng · 2 chặng · ~10 phút/chặng · 13 có audio
Tiến độ học0/14 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
晴qíngnắng, trongYCT 3阴yīnu ámYCT 3刮风guā fēnggió thổiYCT 3春天chūn tiānmùa xuân夏天xià tiānmùa hè秋天qiū tiānmùa thu冬天dōng tiānmùa đông变化biàn huàthay đổi, biến đổiYCT 4一共yī gòngtổng cộngYCT 4季节jì jiémùaYCT 4暖和nuǎn huoấm áp, ấm; dễ chịuYCT 4到处dào chùkhắp nơiYCT 4凉快liáng kuaimát mẻYCT 4堆雪人duī xuě rénđắp người tuyết