Từ điển
Công cụ
Trò chơi
Lộ trình
Bút thuận
Ôn tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
儿
Thư viện YCT 4 cấp độ
YCT 5
Bài học
Bài 12
Bài 12 · YCT 5
Đi máy bay hoặc tàu hỏa đều được
坐飞机或者坐火车都可以。
12 từ vựng · 12 có audio
Tạo vở tập viết
Học bằng Flashcard
Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học
0/12 · 0%
Tất cả · 12
12
0
Ẩn pinyin
Màu thanh điệu:
1st tone (¯)
2nd tone (´)
3rd tone (ˇ)
4th tone (`)
地铁
dì*tiě
tàu điện ngầm
火车
huǒ*chē
tàu hỏa
或者
huò*zhě
hoặc
方便
fāng*biàn
thuận tiện
可能
kě*néng
có thể
担心
dān*xīn
lo lắng
如果
rú*guǒ
nếu
那么
nà*me
vậy thì
工作
gōng*zuò
công việc
出差
chū*chāi
đi công tác
安全
ān*quán
an toàn; an ninh
准时
zhǔn*shí
đúng giờ
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Học tập
Góp ý