Từ điển
Công cụ
Trò chơi
Lộ trình
Bút thuận
Ôn tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
儿
Thư viện YCT 4 cấp độ
YCT 5
Bài học
Bài 11
Bài 11 · YCT 5
Cho một đĩa sủi cảo thịt cừu
来一盘羊肉饺子。
12 từ vựng · 12 có audio
Tạo vở tập viết
Học bằng Flashcard
Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học
0/12 · 0%
Tất cả · 12
12
0
Ẩn pinyin
Màu thanh điệu:
1st tone (¯)
2nd tone (´)
3rd tone (ˇ)
4th tone (`)
烤鸭
kǎo yā
vịt quay
服务员
fúwùyuán
nhân viên phục vụ
盘子
pán*zi
đĩa
碗
wǎn
cái bát
筷子
kuài*zi
đũa
叉子
chā*zi
cái nĩa
羊肉
yáng*ròu
thịt cừu
汤
tāng
canh, súp
其他
qí*tā
khác
用
yòng
sử dụng
离开
lí*kāi
rời khỏi
双
shuāng
hai, cặp
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Học tập
Góp ý