Bài 11 · YCT 5
Cho một đĩa sủi cảo thịt cừu
来一盘羊肉饺子。
12 từ vựng · ~10 phút · 12 có audio
Tiến độ học0/12 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
烤鸭kǎo yāvịt quay, vịt nướng; món ăn nổi tiếng của Bắc KinhYCT 4服务员fúwùyuánnhân viên phục vụ, phục vụ viênYCT 3盘子pán ziđĩa, mâmYCT 4碗wǎncái bátYCT 4筷子kuài ziđũaYCT 4叉子chā zicái nĩa羊肉yáng ròuthịt cừuYCT 3汤tāngcanh, súpYCT 4其他qí tākhácYCT 4用yòngdùng, sử dụngYCT 4离开lí kāirời khỏiYCT 4双shuāngđôi; cặp; haiYCT 4