Bài 7 · YCT 4
Hằng ngày các bạn đi học bằng cách nào?
你们每天怎么去学校?
10 từ vựng · ~9 phút · 10 có audio
Tiến độ học0/10 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
公共汽车gōng gòng qì chēxe buýt动物园dòng wù yuánsở thú车站chē zhànbến xe, nhà ga, trạm xe开kāimở ra, bật; nở (hoa); bắt đầu; nấu sôi. Động từ chỉ hành động mở hoặc khởi sự.对duìđúng; đối với, với (giới từ); đôi (lượng từ)YCT 3路lùđường, lối đi远yuǎnxa, xa xôiYCT 3近jìngần旁边páng biānbên cạnhYCT 3条tiáolượng từ cho vật dài (cá, đường, quần); điều, khoản