Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ điển
Công cụ
Trò chơi
Lộ trình
Bút thuận
Ôn tập
Bộ sưu tập
Đăng nhập
Đăng ký
儿
Thư viện YCT 6 cấp độ
YCT 4
Bài học
Bài 3
Bài 3 · YCT 4
Tám giờ rưỡi sáng đã mở cửa
早上八点半就开门。
8 từ vựng · ~8 phút · 8 có audio
Tạo vở tập viết
Học bằng Flashcard
Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học
0/8 · 0%
Tất cả · 8
8
0
Ẩn pinyin
Ẩn nghĩa
Màu thanh điệu:
1st tone (¯)
2nd tone (´)
3rd tone (ˇ)
4th tone (`)
开
kāi
mở ra, bật; nở (hoa); bắt đầu; nấu sôi. Động từ chỉ hành động mở hoặc khởi sự.
关
guān
đóng, tắt
门
mén
cửa, cổng
YCT 3
杯子
bēi zi
cốc, ly (đồ uống)
中午
zhōng wǔ
buổi trưa
YCT 3
卖
mài
bán
完
wán
hoàn thành
就
jiù
thì, liền, bèn; ngay lập tức; đã là (nhấn mạnh)
YCT 3
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Học tập
Góp ý