Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ điển
Công cụ
Trò chơi
Lộ trình
Bút thuận
Ôn tập
Bộ sưu tập
Đăng nhập
Đăng ký
儿
Thư viện YCT 6 cấp độ
YCT 3
Bài học
Bài 11
Bài 11 · YCT 3
Mẹ đã đưa kẹo cho em trai
妈妈把糖给弟弟了。
5 từ vựng · ~6 phút · 5 có audio
Tạo vở tập viết
Học bằng Flashcard
Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học
0/5 · 0%
Tất cả · 5
5
0
Ẩn pinyin
Ẩn nghĩa
Màu thanh điệu:
1st tone (¯)
2nd tone (´)
3rd tone (ˇ)
4th tone (`)
水果
shuǐ guǒ
trái cây, hoa quả
糖
táng
đường, kẹo
YCT 4
西瓜
xī guā
dưa hấu
鸡蛋
jī dàn
trứng gà
把
bǎ
cầm, nắm; giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ (câu chữ 把); lượng từ cho vật có cán (ghế, dao, ô)
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Học tập
Góp ý