Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ điển
Công cụ
Trò chơi
Lộ trình
Bút thuận
Ôn tập
Bộ sưu tập
Đăng nhập
Đăng ký
儿
Thư viện YCT 6 cấp độ
YCT 2
Bài học
Bài 7
Bài 7 · YCT 2
Hôm nay nóng hơn hôm qua
今天比昨天热。
9 từ vựng · ~8 phút · 9 có audio
Tạo vở tập viết
Học bằng Flashcard
Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học
0/9 · 0%
Tất cả · 9
9
0
Ẩn pinyin
Ẩn nghĩa
Màu thanh điệu:
1st tone (¯)
2nd tone (´)
3rd tone (ˇ)
4th tone (`)
冷
lěng
lạnh; vắng vẻ, ít người; lạnh lùng (thái độ)
热
rè
nóng; say mê, hăng hái; sốt (bệnh)
冰水
bīng shuǐ
nước đá; nước lạnh
天气
tiān qì
thời tiết
怎么样
zěn me yàng
Thế nào
比
bǐ
so sánh, so
昨天
zuó tiān
hôm qua (ngày trước ngày hôm nay)
觉得
jué de
cảm thấy, nghĩ, cho rằng
好喝
hǎo hē
ngon (đồ uống)
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Học tập
Góp ý