Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ điển
Công cụ
Trò chơi
Lộ trình
Bút thuận
Ôn tập
Bộ sưu tập
Đăng nhập
Đăng ký
儿
Thư viện YCT 6 cấp độ
YCT 1
Bài học
Bài 4
Bài 4 · YCT 1
Nhà tôi có bốn người
我家有四口人。
12 từ vựng · ~10 phút · 12 có audio
Tạo vở tập viết
Học bằng Flashcard
Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học
0/12 · 0%
Tất cả · 12
12
0
Ẩn pinyin
Ẩn nghĩa
Màu thanh điệu:
1st tone (¯)
2nd tone (´)
3rd tone (ˇ)
4th tone (`)
爸爸
bà ba
bố, cha
妈妈
mā ma
mẹ
家
jiā
gia đình
哥哥
gē ge
anh trai
姐姐
jiě jie
chị gái
妹妹
mèi mei
em gái
YCT 2
有
yǒu
có (động từ)
几
jǐ
mấy, bao nhiêu (hỏi số lượng nhỏ); vài
口
kǒu
miệng
和
hé
và, với; cùng; hòa thuận
没有
méi yǒu
không có, chưa
YCT 2
个
gè
cái, con, quả (lượng từ phổ biến nhất)
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Học tập
Góp ý