Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ điển
Công cụ
Trò chơi
Lộ trình
Bút thuận
Ôn tập
Bộ sưu tập
Đăng nhập
Đăng ký
儿
Thư viện YCT 6 cấp độ
YCT 1
Bài học
Bài 2
Bài 2 · YCT 1
Bạn tên là gì?
你叫什么?
9 từ vựng · ~8 phút · 9 có audio
Tạo vở tập viết
Học bằng Flashcard
Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học
0/9 · 0%
Tất cả · 9
9
0
Ẩn pinyin
Ẩn nghĩa
Màu thanh điệu:
1st tone (¯)
2nd tone (´)
3rd tone (ˇ)
4th tone (`)
我
wǒ
tôi, tao, mình (đại từ ngôi thứ nhất)
叫
jiào
gọi, kêu, hô
什么
shén me
gì, cái gì
认识
rèn shi
biết, nhận ra, quen biết
很
hěn
rất, lắm (phó từ tăng cường)
高兴
gāo xìng
vui, vui vẻ
她
tā
cô ấy, chị ấy, bà ấy (đại từ ngôi thứ ba nữ)
吗
ma
trợ từ nghi vấn cuối câu: … không?, … phải không?
不
bù
không
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Học tập
Góp ý