Bài 2 · HSK 3.0 cấp 1
Tôi tên là Lý Văn
我叫李文
15 từ vựng · 2 chặng · ~10 phút/chặng · 15 có audio
Tiến độ học0/15 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
不bùkhông对不起duì bu qǐxin lỗi高兴gāo xìngvui, vui vẻ很hěnrất, lắm (phó từ tăng cường)叫jiàogọi, kêu, hô没关系méi guān xikhông sao, không có gì没事méi shìkhông sao, không có gì名字míng zitên (cá nhân, đồ vật)你nǐbạn, ông/bà/nàng/cậu (đại từ ngôi thứ hai)请问qǐng wènxin hỏi, cho tôi hỏi认识rèn shibiết, nhận ra, quen biết什么shén megì, cái gì是shìlà (hệ từ)我wǒtôi, tao, mình (đại từ ngôi thứ nhất)也yěcũng (phó từ)