Bài 15 · HSK 3.0 cấp 1
Hẹn gặp ở sân bay Đại Hưng!
大兴机场见!
19 từ vựng · 2 chặng · ~10 phút/chặng · 18 có audio
Tiến độ học0/19 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
北京Běi jīngBắc Kinh (thủ đô Trung Quốc)飞机fēi jīmáy bay好玩儿hǎo wánrvui, thú vị家人jiā rénngười nhà, thành viên gia đình接jiēđón, tiếp đón; nối tiếp, tiếp theo; tiếp nhận; liền kề, tiếp xúc. Là động từ thường dùng trong văn nói và văn viết để chỉ việc đón tiếp hoặc nối tiếp nhau.New HSK 2机场jī chǎngsân bay几jǐmấy, bao nhiêu (hỏi số lượng nhỏ); vài年niánnăm; tuổi; niên đại那nàđó男朋友nán péng youbạn trai (người yêu nam)哪个nǎ gecái nào去年qù niánnăm ngoái时间shí jiānthời gian小时xiǎo shígiờ西安Xī'ānTây An (thành phố)要yàomuốn住zhùở, cư trú, dừng lại早zǎosớm, buổi sáng (thời điểm trước giờ ngọ)爱àiyêu, thích (động từ)