/dé bù cháng shī/
được không bù mất
/chǎng*hé/
dịp
/xuě shàng jiā shuāng/
họa vô đơn chí
/zǔ'ài/
cản trở
/yī fān fēng shùn/
thuận buồm xuôi gió
/jiā*yù hù*xiǎo/
nổi tiếng
/dì*bù/
mức độ
tình trạng
/cháng*wù/
thường trực
/chǎng*miàn/
cảnh
/ān*níng/
bình yên
/huó*gāi/
đáng đời
/zhēn*xiàng/
sự thật
/jí*qiè/
vội vàng
nôn nóng
/céng chū bù qióng/
xuất hiện không ngừng
/jú*shì/
tình hình
/jú*miàn/
/hùn*luàn/
hỗn loạn
/yī mù liǎo rán/
rõ ràng trong nháy mắt
/shì*tài/
/xiàn*zhuàng/
tình hình hiện tại
/yī*lǜ/
tất cả, không ngoại lệ
/yī*jiù/
như trước
/dòng*dàng/
không ổn định
/quán*jú/
tình hình tổng thể
/chǔ*jìng/
tình huống
/dà*zhì/
đại khái
/wú kě nài*hé/
không có cách nào khác
/wú néng wéi lì/
bất lực
/yī*lài/
phụ thuộc
/piān*piān/
trái lý; không may
/yī*tuō/
/wéi*nán/
cảm thấy khó xử
/xiàn*rù/
rơi vào
/gān*gà/
xấu hổ
/qíng*xing/
/pò bù jí dài/
không thể chờ được
/dòng*tài/
trạng thái động
chuyển động, hành vi
/qǐ yǒu cǐ lǐ/
Làm sao có thể như vậy?
/méi*zhé/
không có lối thoát
/gān*rǎo/
can thiệp
/jīng*dòng/
làm phiền
/yùn*niàng/
đang ủ, đang hình thành