/hù*lián*wǎng/
Internet
/zào*yīn/
tiếng ồn
/yíng*píng/
màn hình TV
/bèi*fèn/
sao lưu
/lǎ*ba/
kèn
/lì*tǐ/
ba chiều
lập thể
/bào*guāng/
phơi sáng
phơi bày
/huà*tǒng/
micro, máy phát
/shōu*yīn*jī/
máy thu thanh
/bù*gào/
thông báo
/zhí*bō/
phát sóng trực tiếp
/yòng*hù/
người dùng
/biàn*tiáo/
ghi chú
/jì*zǎi/
ghi chép
/hōng*dòng/
gây chấn động
/qǐ*shì/
/bō*fàng/
phát sóng
/zhù*shì/
chú giải
/fǎn*kuì/
phản hồi
/pī*pàn/
chỉ trích
/piàn*duàn/
đoạn, mảnh
/wú kě fèng gào/
không bình luận
/dìng*yì/
định nghĩa; định nghĩa
/xiè*lòu/
tiết lộ
/chēng*hào/
tiêu đề, tên