/dǒu*qiào/
dốc đứng
/dòng*jié/
đóng băng
/zhào*yào/
chiếu sáng
/xuán*yá qiào*bì/
vách đá dốc đứng
/dòng*xué/
hang động
/gāo*cháo/
cao trào
đỉnh điểm, thủy triều cao
/kōng*dòng/
trống rỗng
hốc, trống rỗng
/xí*miè/
tắt
/dī*bà/
đê
/shàng*yóu/
thượng nguồn
/yán*hǎi/
ven biển
/zhī*liú/
nhánh sông
/bào*fā/
bùng phát
phun trào
/bō tāo xiōng yǒng/
sóng cồn dữ dội
/cháo*liú/
xu hướng
thủy triều
/hū*xiào/
huýt sáo
/bō*làng/
sóng
/kū*jié/
khô cạn
/fàn*làn/
tràn lan
ngập lụt
/lǒng*zhào/
che phủ
/qīng*chè/
trong suốt
/huǒ*yàn/
ngọn lửa
/qǐ*fú/
lên xuống
/hóng*shuǐ/
lũ lụt
/xiá/
ráng mây
/xī*yáng/
hoàng hôn
/huáng*hūn/
/lí*míng/
bình minh
/gān*hàn/
khô hạn
/bīng*báo/
mưa đá
/cháo*shī/
ẩm ướt
/qì*xiàng/
hiện tượng khí tượng
/qì*yā/
áp suất khí quyển
/yán*hán/
rét buốt
/yán*rè/
nóng bức
/fēng*guāng/
cảnh, cảnh quan
/wēn*hé/
dịu dàng
/qíng*lǎng/
nắng đẹp
/tiān*wén/
thiên văn
/shèng*chǎn/
dồi dào
/bèi*ké/
vỏ sò
/fǔ*shí/
ăn mòn