/wán/
viên thuốc
/xuè*yā/
huyết áp
/zhù*shè/
tiêm
/ái*zhèng/
ung thư
/huàn*zhě/
bệnh nhân
/àn*mó/
xoa bóp
/pí*juàn/
mệt mỏi
/bǎo*zhòng/
chăm sóc bản thân
/bí*tì/
nước mũi
/fáng*yì/
phòng dịch
/fù*xiè/
tiêu chảy
/gǎn*rǎn/
nhiễm
/wéi*shēng*sù/
vitamin
/qì*sè/
sắc mặt
/tān*huàn/
bị liệt
/shǒu*hù/
bảo vệ
/yù/
được chữa khỏi
càng ngày càng
/cāng*bái/
tái nhợt
/bǎo*yǎng/
chăm sóc tốt sức khỏe
/guǎi*zhàng/
cái nạng
/tiáo*jì/
bào chế
/cì*hou/
phục vụ
điều chỉnh
/zhào*liào/
chăm sóc
/qué*zhe*zǒu/
đi cà nhắc
/yí*chuán/
di truyền
/zhèng*zhuàng/
triệu chứng