XieHanzi Logo

Sức khỏe II

/wán/

viên thuốc

/xuè*yā/

huyết áp

/zhù*shè/

tiêm

/ái*zhèng/

ung thư

/huàn*zhě/

bệnh nhân

/àn*mó/

xoa bóp

/pí*juàn/

mệt mỏi

/bǎo*zhòng/

chăm sóc bản thân

/bí*tì/

nước mũi

/fáng*yì/

phòng dịch

/fù*xiè/

tiêu chảy

/gǎn*rǎn/

nhiễm

/wéi*shēng*sù/

vitamin

/qì*sè/

sắc mặt

/tān*huàn/

bị liệt

/shǒu*hù/

bảo vệ

//

được chữa khỏi

//

càng ngày càng

/cāng*bái/

tái nhợt

/bǎo*yǎng/

chăm sóc tốt sức khỏe

/guǎi*zhàng/

cái nạng

/tiáo*jì/

bào chế

/cì*hou/

phục vụ

/tiáo*jì/

điều chỉnh

/zhào*liào/

chăm sóc

/qué*zhe*zǒu/

đi cà nhắc

/yí*chuán/

di truyền

/zhèng*zhuàng/

triệu chứng