/pín*kùn/
nghèo khổ
/qǐ*gài/
người ăn xin
/fù*yù/
giàu có
/zhēn*guì/
có giá trị, quý giá
/zhēn*zhū/
ngọc trai
/gǔ*dǒng/
đồ cổ
/zī*zhù/
tài trợ
/méi/
một từ đo lường cho các đối tượng nhỏ
/cǎi*piào/
vé số
/fā*cái/
phát tài
/shē*chǐ/
xa hoa
/lìn*sè/
keo kiệt
/huī*huò/
phung phí tiền bạc
/zǎn/
tích lũy
tiết kiệm
/zī*chǎn/
tài sản
/zhàng*hù/
tài khoản
/duì*xiàn/
đổi tiền mặt
/guī*huán/
trả lại
/hào*fèi/
tiêu thụ
lãng phí
/jiǎn*lòu/
đơn sơ
/jī'è/
đói
/fú*lì/
phúc lợi
/jiē*céng/
tầng lớp xã hội
/guì*zú/
quý tộc
/bì*yù/
ngọc bích
/jiù*jì/
cứu trợ
/wú*cháng/
miễn phí