XieHanzi Logo

Quá trình hành động I

/yī*guàn/

luôn luôn

/sī*zì/

bí mật

/pò*lì/

phá vỡ quy tắc, làm ngoại lệ

/shàn*zì/

tự ý

/lè*yì/

sẵn lòng

/máng*mù/

mù quáng

/yì*rán/

kiên quyết

/huāng*máng/

vội vàng

/bù*xī/

không tiếc

/lì*zhēng/

làm hết sức có thể

/kěn*qiè/

thành thật

/bù*yóu*de/

không thể không

/bù*zhǐ/

hơn

/bù*zhǐ/

không ngừng

/cán*kù/

tàn nhẫn

/yú*chǔn/

ngu ngốc, ngớ ngẩn

/yòng*gōng/

chăm chỉ, cần cù

/kāng*kǎi/

nhiệt tình

/jiàn*yì yǒng*wéi/

sẵn sàng chiến đấu cho lý do chính đáng

/jié*jìn quán*lì/

dốc hết sức lực

/gān*xīn/

cam tâm

/mò*mò/

lặng lẽ

/kè bù róng huǎn/

không thể trì hoãn

/lǐ*zhí qì*zhuàng/

can đảm với lý do chính đáng

/yī*rú jì*wǎng/

như trước đây

/yī sī bù gǒu/

tỉ mỉ, chính xác

/zhǎn dīng jié tiě/

quyết đoán và dứt khoát

/zhuān*chéng/

cụ thể

/tǒng*tǒng/

tất cả

/zūn*xún/

tuân thủ

/zǔ*náo/

ngăn chặn

/zhōng*xīn/

chân thành

/qīng ér yì jǔ/

dễ dàng

/yù*xiān/

trước

/tāo*tāo bù jué/

nói không ngừng

/gōng*rán/

công khai

/lǐ*suǒ dāng*rán/

lẽ dĩ nhiên

/qià dào hǎo*chù/

vừa đủ

/jiē*lián/

liên tục

/hú*luàn/

bừa bãi

/luò*yì bù jué/

liên tục, không ngừng

/lǚ*cì/

nhiều lần

/qīn*shēn/

đích thân

/zhēng xiān kǒng hòu/

tranh nhau cố gắng để trở thành người đầu tiên