XieHanzi Logo

Mối quan hệ II

/yàn*wù/

ghét

/zhǐ*zé/

chỉ trích

/yīn*móu/

âm mưu

/chōng*tū/

xung đột

/bào*chóu/

báo thù

/bá miáo zhù zhǎng/

bạt miêu trợ trường

/guò*jiǎng/

tâng bốc

/wán*nòng/

đùa giỡn

/wū*xiàn/

vu khống

/qī*fu/

bắt nạt

/qī*piàn/

lừa dối

/fēn*shǒu/

chia tay

/zhōng*duàn/

gián đoạn

/gān*yù/

can thiệp

/kuī*dài/

đối xử bất công

/zòu/

đánh, đấm

/dé*zuì/

xúc phạm

/gé*hé/

sự xa cách

/tiǎo*bō/

kích động

/dí*shì/

thù địch

/miè*shì/

coi thường

/bào*fù/

trả thù

/nüè*dài/

ngược đãi

/duàn*jué/

cắt đứt

/pāo*qì/

bỏ rơi

/tiāo*ti/

kén chọn

/fēn*qí/

phân kỳ, bất đồng

/dài*màn/

lạnh nhạt, thờ ơ

/gū*fù/

làm thất vọng

/yuān*wǎng/

đối xử không công bằng

/jiū*fēn/

tranh chấp

/zé*guài/

đổ lỗi

/wǔ*rǔ/

xúc phạm

/jī*xiào/

chế nhạo

/zhēng*duān/

tranh chấp

/dǎ*jià/

đánh nhau

/cháo*xiào/

chế nhạo

/qiān*chě/

liên quan

/ōu*dǎ/

đánh đập

/fěi*bàng/

vu khống

/wū*miè/

vu khống

/gū*lì/

cô lập

/gū*lì/

cô lập

/bào*dá/

đền đáp

/ráo*shù/

tha thứ

/liàng*jiě/

hiểu; thông cảm